| Tab | Dùng để |
|---|---|
| Overview | Executive Summary (KPI, Actual vs Target vs LY, % đạt theo nước, đóng góp GMV, giám sát ACOS/TACOS, funnel quảng cáo), Country Summary (bảng theo nước có YoY, MoM), Performance Insights và Summary by Sales Team (ghi chú theo kỳ báo cáo thứ Hai). |
| Sales Analytics | Daily Performance theo ngày, Monthly Performance (Jan–Oct), cây Product Line → SKU, Raw SKU Data, Sales YTD · Units. |
| Inventory | Độ phủ tồn so với target units, MOC thực tế, danh sách SKU cần ưu tiên đẩy bán, rủi ro thiếu hàng và theo dõi unhealthy. |
| Prime Event | Hiệu quả Fall Prime theo lịch riêng từng nước, so BAU (Mar–May 2026) và Prime 2025 theo daily rate. |
| Management & Actions | Hiệu quả marketing so với kế hoạch, trang nguồn dữ liệu, các kiểm tra và giới hạn. |
Hourly SSO INT -- raw_hourly.xlsx, sheet raw_hourly Query. Grain Date–Country–SKU, không có ASIN. Ngày mới nhất có thể chưa đủ.INT-Productline.xlsx (Date–Country–SKU–ASIN).Fall Prime 1-28.xlsx + Fall Prime 29-31.xlsx.Fall Prime Target.xlsx (tổng GMV theo nước/ngày cho 9 nước Prime) và SSO_INT_Oct2026…VER17.xlsx (units, mix SKU, Ads/Promo plan, MOC band; ARE/SAU).Inventory.xlsx (Onhand = cột H), Unhealthy.xlsx, danh mục Y4A_Sport_SKU_List_Official.xlsx.Dashboard đọc một snapshot đã chuẩn bị sẵn. Bấm F5 không đọc lại file trên máy Phúc.
| Chỉ tiêu | Công thức |
|---|---|
| GMV Actual / Real Sale Units | SUM(ordered_gmv_usd) / SUM(ordered_units) |
| ASP | SUM(GMV) / SUM(Units) — không lấy trung bình ASP từng SKU |
| %Ads, %Promotion, %MKT | SUM(Ads) / SUM(GMV), SUM(Promo) / SUM(GMV), (Ads + Promo) / GMV |
| % Achievement | Actual / Target (tổng tử / tổng mẫu) |
| YoY, MoM | Hiện tại / cùng phạm vi kỳ so sánh − 1; thiếu dữ liệu thì hiện “—” |
| Chênh lệch tỷ lệ | Percentage points (pp): 20% − 15% = +5 pp |
| Actual MOC | Onhand (cột H) / ((Units Jul + Aug + Sep) / 3) |
| Prime vs BAU | Actual Prime / (BAU/day × số ngày Prime 2026) − 1, BAU/day = GMV Mar–May / 92 |
| Prime vs FP25 | Actual Prime / (GMV FP25 / số ngày FP25 × số ngày 2026) − 1 |
| Positive / Negative / Net | SUM(MAX(gmv,0)) + SUM(MIN(gmv,0)) = SUM(gmv), tính ở grain nguồn |
Người xem được lọc, sort, mở chi tiết và xem các kỳ review cũ. Ghi chú trong Performance Insights / Summary by Sales Team chỉ sửa được ở kỳ đang mở, và chỉ khi đăng nhập claude.ai với quyền tương tác. Người xem không sửa được file nguồn, công thức, target hay code.
Kết nối đúng thư mục chứa file nguồn (ví dụ thư mục Chat GPT trên OneDrive). Yêu cầu AI liệt kê file thật sự đọc được, tên sheet và header trước khi tính. Nếu AI chỉ thấy tên file, nó phải nói rõ là chưa đọc nội dung.
Nói rõ người xem là ai, cần quyết định gì, chỉ tiêu nào, so với gì (Target, LY, kỳ trước), thị trường nào. Ví dụ ở dashboard này: 11 thị trường INT, Actual từ Hourly Query, Target cả tháng, Prime theo lịch riêng từng nước.
Chốt từng định nghĩa trước khi dựng: GMV là cột nào, Real Sale là ordered hay shipped units, Onhand là cột nào, tuần báo cáo bắt đầu từ ngày nào. Ghi lại thành tài liệu đặc tả để lần sau dùng lại.
Chọn vài số kiểm tra (checkpoint) đã biết, ví dụ tổng GMV 01–22/10 và tổng Prime theo 9 cửa sổ, rồi yêu cầu AI tính lại từ file và so khớp. Mọi chênh lệch phải chỉ ra được file, sheet, cột.
Xem ở màn hình 1280px và 1920px, kiểm tra chữ không tràn, bảng cuộn ngang trong khung, filter không chạy ra ngoài màn hình, tooltip không bị cắt.
Khi file nguồn đổi, chạy lại bước nạp dữ liệu, xem lại bảng kiểm tra trong Source & Methodology, rồi mới publish bản mới vào cùng đường link. Ghi chú đã lưu không bị mất khi publish lại.